Tìm thấy 324 hồ sơ cho “Nguyễn Văn phúc”.

  1. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1966 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu c Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1971 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu c Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/5/1972 An táng tại: NTLS xã Tiên Mỹ, Xã Tiên Mỹ, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/1981 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/3/1968 An táng tại: NTLS xã Cam An, Xã Cam An, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 46 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 49 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/11/1969 An táng tại: NTLS xã Cam Thuỷ, Xã Cam Thủy, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 204 · Lô B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 3 · Lô 11 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/6/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 9 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/10/1968 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 28 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 13/4/1947 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 39 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1970 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Nguyễn văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: NTLS xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1983 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1972 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 101 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 45 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Yên, Xã Phú Yên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 72 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Yên, Xã Phú Yên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 75 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 12 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Phúc D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1944 · Yên Phong, Ý Yên, Nam Hà Hy sinh: 21/09/1968 Mai táng ban đầu: Mất xác Hàng 9; Ô 2; Số 150; Khối 0
  2. Nguyễn Văn Phúc D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1944 · Yên Phong, Ý Yên, Nam Hà Hy sinh: 21/09/1968 Mai táng ban đầu: Mất xác Hàng 9; Ô 2; Số 150; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Phúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Yên Phong - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 21/09/1968 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Nguyễn Văn Phúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Trác Lễ - Quang Trung - Ân Thi - Hải Hưng Hy sinh: 17/08/1973
  5. Nguyễn Văn Phúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Minh Đức - Việt Yên - Hà Bắc Hy sinh: 1/7/1979 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
→ Xem cả 12 người trong các danh sách