Tìm thấy 212 hồ sơ cho “Nguyễn Văn kiện”.

  1. Nguyễn Văn Kiêng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 112 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Kiểng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 19/3/1952 An táng tại: Đinh Xá, Xã Đinh Xá, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Kiểng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Kiểng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 39 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Kiểng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 64 · Hàng 12 · Lô 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Kiểng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/7/1973 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Kiểng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Châu, Xã Trung Châu, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Kiểng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/3/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 107 · Hàng 10 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Kiểng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu G Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Kiểng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 22/4/1971 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô a Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Kiểng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 21/2/1966 Quê quán: Mỹ Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Kiểng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1974 Quê quán: Bắc Phú - Đa Phú - Vĩnh Phú Đơn vị: D15 - Đ340 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Kiên Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1941 · Tân Kiên - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 12/08/1968 Mai táng ban đầu: Làng 3, Bến Cửu, Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Kiện E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · An Khê, Đức Xương, Gia Lộc, Hải Hưng Hy sinh: 11/10/1972 Mai táng ban đầu: (87-32)09 Plei Ta răng mộ 7
  3. Nguyễn Văn Kiện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm 1 - Vĩnh Tân - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 23/06/1969
  4. Nguyễn Văn Kiên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Vô Song - Đông Hà - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 29/08/1973
  5. Nguyễn Văn kiện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · An Xum - Cốc Xan - Bát Sát - Lào Cai Hy sinh: 29/05/1972