Tìm thấy 332 hồ sơ cho “Nguyễn Văn huy”.

  1. Nguyễn Văn Huỳnh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 17/4/1972 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 254 · Lô Đ Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 6 · Lô QKTT Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Xã Ba Trinh, Xã Ba Trinh, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  4. nguyễn văn huynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế Số mộ 16 · Hàng 30 · Khu b Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Huynh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 9/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Huynh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Tô Hiệu, Xã Tô Hiệu, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Huynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 22 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Huynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Hùng, Xã Đại Hùng, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Huynh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Khánh Thượng, Xã Khánh Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Huynh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 16/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Huyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1945 An táng tại: Nghĩa trang Liệt Sỹ Km8, Xã Trung Môn, Huyện Yên Sơn, Tuyên Quang Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Huyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 100 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Huyên Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Nguyễn Trãi, Xã Nguyễn Trãi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 46 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Huyên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng phong, Xã Hồng Phong, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 42 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Huyên Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1/5/1946 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 49 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Huyến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Minh, Xã Tân Minh, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 88 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Huyền Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Chính, Xã Hòa Chính, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 77 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TT Sông Cầu, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu N Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Huyền Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/8/1972 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 38 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Huých Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 15/6/1945 An táng tại: Nghĩa trang xã An Mỹ, Xã An Mỹ, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 11 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Huy 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Kiên Thành, Nghĩa Lợi, Nghĩa Hưng, Nam Hà Hy sinh: 16/11/1965
  2. Nguyễn Văn Huy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đại Phương - Đại Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Hy sinh: 14/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 77.90.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Văn Hùy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đan Quế - Trung Chính - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 20/08/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 13.14.08 bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Văn huy Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 16/1/1986
  5. Nguyễn Văn Huy Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1945 · Kiên Thành- Nghĩa Lợi- Nghĩa Hưng- Nam Hà Hy sinh: 16/11/1965 Chư Pông
→ Xem cả 11 người trong các danh sách