Tìm thấy 114 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Xuyên”.

  1. Nguyễn Văn Xuyền Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 57 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Xuyền Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 197 · Hàng 5 · Khu Tây Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Xuyền Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/9/1974 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 108 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn văn Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Long Xuyên, Xã Long Xuyên, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 23 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn văn Xuyên Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nhuế Dương, Xã Nhuế Dương, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 23 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Xuyên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/8/1965 An táng tại: Xã Bình Phan, Xã Bình Phan, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 217 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 115 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 358 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 253 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 28 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1965 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1114 · Lô 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Xã Hải Giang, Xã Hải Giang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Xuyên Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Xã Hải Chính, Xã Hải Chính, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 31 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 32 · Lô 14 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Xuyên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/3/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 186 · Lô V.Phú Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Xuyên E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1943 · Số nhà 23, Khu Ngô Quyền, Vĩnh Yên, Vĩnh Phú Hy sinh: 26/01/1968 Mai táng ban đầu: Chân đồi Ngọc Pơ
  2. Nguyễn Văn Xuyên E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Ninh Tân, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 26/01/1968 Mai táng ban đầu: Đồi Ngọc Pơ, Đắc Tô, Kon Tum