Tìm thấy 114 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Xuyên”.

  1. Nguyễn Văn Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trào, Xã Tân Trào, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 20 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cổ Dũng, Xã Cổ Dũng, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 93 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Phụ, Xã An Phụ, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 92 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Xã Hưng Đạo, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 1 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Xuyên Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 6/4/1968 An táng tại: Phú Lương, Xã Phú Lương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 75 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Xuyên Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Tập, Xã Đại Tập, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Xuyên Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 53 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Xuyên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 18 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Xuyên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/10/1949 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 160 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 4 · Lô 13 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Xuyên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/8/1967 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 62 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1980 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu D Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Xuyến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/12/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Xuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thống Nhất, Xã Thống Nhất, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 62 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Xuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thái Dương, Xã Thái Dương, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 112 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Xuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Xuyến Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 3/2/1949 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 107 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Xuyến Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Đông Phong, Xã Đông Phong, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 92 · Hàng 10 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Xuyên E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1943 · Số nhà 23, Khu Ngô Quyền, Vĩnh Yên, Vĩnh Phú Hy sinh: 26/01/1968 Mai táng ban đầu: Chân đồi Ngọc Pơ
  2. Nguyễn Văn Xuyên E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Ninh Tân, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 26/01/1968 Mai táng ban đầu: Đồi Ngọc Pơ, Đắc Tô, Kon Tum