Tìm thấy 324 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Xua”.

  1. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 25/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1333 · Khu K8 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/11/1970 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 2022 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d2 · Khu a3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d2 · Khu a3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 9 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1968 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 7 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1967 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 55 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1965 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 268 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1971 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 59 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: Xã Đại Quang, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 88 · Hàng 3 · Lô II Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Xuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1973 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 6 · Khu A2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn văn Xuất Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tiến thịnh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang Bích Sơn, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa Trang Tiên Hưng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1971 An táng tại: Nghĩa trang Quang Minh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1983 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 361 · Khu 3 Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Xua Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Phú Mỹ Hưng- Củ Chi- Hy sinh: 27/9/1968
  2. Nguyễn Văn Xua Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Phú Mỹ Hưng- Củ Chi- Hy sinh: 27/9/1968
  3. Nguyễn Văn Xưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Quới An- Duy Liêm- Hy sinh: 1/2/1968
  4. Nguyễn Văn Xưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quới An- Dũng Liêm- Hy sinh: 29/1/1967
  5. Nguyễn Văn Xưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Quới An- Thủy Liệm- Hy sinh: 1/2/1968