Tìm thấy 324 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Xua”.
- Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1968 Quê quán: Nam Tân - Nam ĐÀn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1968 Quê quán: Tân Cương - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1991 Quê quán: Công Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Công Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 04/03/1978 Quê quán: Ngọc Lũ - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 19/09/1978 Quê quán: Hương Sơn - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 14/06/1987 Quê quán: Thanh Lộc - Thốt Nốt - Hậu Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1974 Quê quán: Ngõ 13 - K13 - Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Thanh Phước - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xuây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/06/1972 Quê quán: Gia lương - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xuất Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 06/11/1984 Quê quán: Tô Lợi - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xuất Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/8/1965 Quê quán: Mai Thủy - Lệ Thủy - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/11/1970 Quê quán: Minh Đức - Tứ Kỳ - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phước Hội - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/12/1974 Quê quán: Diễn Nang - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: E70 - K4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 25/01/1969 Quê quán: Hợp Thịnh - Tam Dương - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 21/8/1981 Quê quán: Xuân Tiến - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1971 Quê quán: Hoà Tiến - Nam Sách - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 8/2/1978 Quê quán: Văn Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1973 Quê quán: Thạch Mỹ - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Xua Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Phú Mỹ Hưng- Củ Chi- Hy sinh: 27/9/1968
- Nguyễn Văn Xua Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Phú Mỹ Hưng- Củ Chi- Hy sinh: 27/9/1968
- Nguyễn Văn Xưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Quới An- Duy Liêm- Hy sinh: 1/2/1968
- Nguyễn Văn Xưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quới An- Dũng Liêm- Hy sinh: 29/1/1967
- Nguyễn Văn Xưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Quới An- Thủy Liệm- Hy sinh: 1/2/1968