Tìm thấy 615 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Xu”.

  1. Nguyễn Văn Xuyên Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 12/7/1968 An táng tại: Kim Chân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 63 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Xuyến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 837 · Khu K5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Xuyềnh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 58 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/12/1972 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu F Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Đồng, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 175 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 25 · Hàng 4 · Lô Trái Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/1/1971 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 800 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: Trường Yên, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 25/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1333 · Khu K8 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/11/1970 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 2022 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Xuối Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 29/12/1963 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu E Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Xuốt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/5/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 199 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Xướng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 26/1/1947 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Xưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Xứ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền Bắc Hy sinh: 1968
  2. Nguyễn Văn Xú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đình Chung- Tam Dương- Vĩnh Phú Hy sinh: 26/05/1967 Tại trận địa
  3. Nguyễn Văn Xu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Bạo Đức- Đạo Đức- Bình Xuyên- Vĩnh Phú Hy sinh: 12/5/1968 Nghĩa trang viện 2
  4. Nguyễn Văn Xư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Xóm Ngang- Thọ Dương- Hy sinh: 10/4/1966
  5. Nguyễn Văn Xừ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · An Tịnh- Trảng Bàng- Hy sinh: 30/6/1966