Tìm thấy 615 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Xu”.

  1. Nguyễn Văn Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 253 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 28 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1965 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1114 · Lô 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Xã Hải Giang, Xã Hải Giang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Xuyên Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Xã Hải Chính, Xã Hải Chính, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 31 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 32 · Lô 14 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Xuyến Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 3/1957 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 9 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Xuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Xuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Xuyến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/9/1970 An táng tại: NTLS Đức -Trung, Xã Hành Đức, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1969 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 67 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây An, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/6/1969 An táng tại: NTLS Cát Nhơn, Xã Cát Nhơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1981 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng h19 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 20 · Lô 26 Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Xứ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền Bắc Hy sinh: 1968
  2. Nguyễn Văn Xú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đình Chung- Tam Dương- Vĩnh Phú Hy sinh: 26/05/1967 Tại trận địa
  3. Nguyễn Văn Xu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Bạo Đức- Đạo Đức- Bình Xuyên- Vĩnh Phú Hy sinh: 12/5/1968 Nghĩa trang viện 2
  4. Nguyễn Văn Xư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Xóm Ngang- Thọ Dương- Hy sinh: 10/4/1966
  5. Nguyễn Văn Xừ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · An Tịnh- Trảng Bàng- Hy sinh: 30/6/1966