Tìm thấy 38 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Xiêm”.

  1. Nguyễn văn Xiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H8 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Xiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: NTLS xã Mai Đình, Xã Mai Đình, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Xiêm Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 19/3/1967 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 244 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Xiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 11 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Xiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 64 · Khu 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Xiêm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiền Giang, Xã Hiền Giang, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 34 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Xiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Xiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1970 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 20 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Xiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1967 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn văn Xiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1972 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Xiêm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Xiêm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Xiêm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Xiêm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M12 · Hàng H12A · Khu A4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Xiêm Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 19/3/1967 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Xiểm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/10/1972 Quê quán: Long Khánh - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Xiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nguyệt án - Thượng Tín - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Xiêm Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 3/5/1968 Quê quán: Tương Bình Hiệp - TDM - Hồ Chí Minh Đơn vị: Huyện đội Bến Cát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Xiêm Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Nguyễn Văn Xiêm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hải Thượng- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 19/04/1970 (89-44)09 05 quận Đắc Tô Kon Tum