Tìm thấy 1.283 hồ sơ cho “Nguyễn Văn X…”.

  1. Nguyễn Văn Xê Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 04/11/1973 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Giao liên H.CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Xê Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cầu Khởi, Dương Minh ChâuTây Ninh, Dương Minh ChâuTây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Xê Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/6/1970 Quê quán: Trung An - Trung Thành - Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Xê Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 18/12/1981 Quê quán: Tân Bình Thạnh - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: D3 E775 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Xướng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 22/11/1962 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Xướng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 8/2/1955 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E 95 - F 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Xướng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/5/1967 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội 6 - KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Xưỡng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/7/1972 Quê quán: Gia Hoà - Gia Viễn - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Xệ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/05/1968 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: C207 Thành đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Xớ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1972 Quê quán: Quảng Vọng - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: C3 - D4 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn văn Xệ Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 20/04/1985 Quê quán: Hậu Mỹ Bắc A - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Xinh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 11/03/1949 Quê quán: TT Tân Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: TT Tân Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 06/12/1973 Quê quán: Tân Bình Thạnh - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đoàn CG An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Xưa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/03/1972 Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Công an ấp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Xinh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Lý Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Xiêm Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 3/5/1968 Quê quán: Tương Bình Hiệp - TDM - Hồ Chí Minh Đơn vị: Huyện đội Bến Cát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1979 Quê quán: Mỹ Chi - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: C 16 - E 6 - F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Xuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1983 Quê quán: Quỳnh Phú - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: D 1 - E 688 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Xê Nhỏ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Xích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1981 Quê quán: Lương Cầu An - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: E 6 - F 317 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn X… Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  2. Nguyễn Văn X… Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: cr