Tìm thấy 1.288 hồ sơ cho “Nguyễn Văn X…”.
- Nguyễn Văn Xước Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/5/1964 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M28 · Hàng H7 · Khu A5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xướt Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M5 · Hàng H14A · Khu A6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M30 · Hàng H3 · Khu A5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xạng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M23 · Hàng H10A · Khu A6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xấn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 26/6/1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M21 · Hàng H4 · Khu A4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xẹp Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 21/9/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M12 · Hàng H6 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xẹt Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 8/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M24 · Hàng H2 · Khu A6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xẻn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M28 · Hàng H2 · Khu B4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xợt Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M14 · Hàng H4A · Khu A6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xử Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M14 · Hàng H10 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1965 Quê quán: Ân Châu, An Giang, An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xe Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1969 Quê quán: Giồng Trôm, Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xe Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 19/06/1968 Quê quán: Tân Biên, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 Quê quán: Kiến Xương, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xoay Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/02/1979 Quê quán: Vĩnh Thanh, Hương Phú, Hương Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 28-7-1963 Quê quán: Phước Hòa, Phú Giáo, Bình Dương Đơn vị: C102-E81 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước B1,8,41 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10-9-1968 Quê quán: Cam Han, Duy Tiên, Nam Hà Đơn vị: Trung sĩ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước K30 - E70, B1, 1, 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2-5-1969 Quê quán: Tân Kỳ, Tứ Kỳ, Hải Hưng Đơn vị: K11 - E814 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước B1, 1, 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xảo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11-8-1968 Quê quán: Thanh Nho, Thanh Chương, Nghệ An Đơn vị: Binh Nhất An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước D3 - E814 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Anh Sơn, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.