Tìm thấy 1.283 hồ sơ cho “Nguyễn Văn X…”.

  1. Nguyễn Văn Xã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1974 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 20 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Xã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 26 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Xê Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: Huyện Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Xê Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 14/7/1968 An táng tại: xã Lương Hoà Lạc, Xã Lương Hòa Lạc, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Xê Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Xê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1974 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Xê Cồm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1968 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 390 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Xích Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/3/1991 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Xích Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/2/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Xích Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Xích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Xý Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Xăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 106 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Xăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS huyện Sơn Hà, Thị trấn Di Lăng, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Xưa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Lương Hoà Lạc, Xã Lương Hòa Lạc, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Xương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 29/1/1964 An táng tại: Xã Bình Phục Nhứt, Xã Bình Phục Nhứt, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Xương Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 2/7/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Nghĩa, Xã Phú Nghĩa, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Xương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1947 An táng tại: Nghĩa trang Thị trấn Phùng, Thị trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Xương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Xường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 47 · Khu 7 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn X… Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  2. Nguyễn Văn X… Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: cr