Tìm thấy 615 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Xừ”.

  1. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Hưng Nhượng, Xã Hưng Nhượng, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 30 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quới Sơn, Xã Quới Sơn, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 35 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1970 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 28 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1968 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 34 · Hàng 2 · Khu A1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Xuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Xuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Sơn, Xã An Sơn, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 39 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Xuất Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Xuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 111 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Xuất Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 23/10/1947 An táng tại: Đông Tiến, Xã Đông Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Xuất Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/1983 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 126 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Xuối Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 12/1951 An táng tại: Nhân Chính, Xã Nhân Chính, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Xương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kim Khê, Xã Kim Khê, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Xương Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 5/1960 An táng tại: Nhân Nghĩa, Xã Nhân Nghĩa, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Xương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 65 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Xương Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/1/1949 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Xương Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Đông Thọ, Xã Đông Thọ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Xương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1967 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu D1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Xương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1953 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Xướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: An Viên, Xã An Viên, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Xứ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền Bắc Hy sinh: 1968
  2. Nguyễn Văn Xú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đình Chung- Tam Dương- Vĩnh Phú Hy sinh: 26/05/1967 Tại trận địa
  3. Nguyễn Văn Xu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Bạo Đức- Đạo Đức- Bình Xuyên- Vĩnh Phú Hy sinh: 12/5/1968 Nghĩa trang viện 2
  4. Nguyễn Văn Xư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Xóm Ngang- Thọ Dương- Hy sinh: 10/4/1966
  5. Nguyễn Văn Xừ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · An Tịnh- Trảng Bàng- Hy sinh: 30/6/1966