Tìm thấy 324 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Xưa”.

  1. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng M · Lô 62 · Khu A5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1973 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng U · Lô 64 · Khu A5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 44 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Xuân Quan, Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 124 · Hàng 3 · Khu Phải Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xuân Quan, Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 175 · Hàng 9 · Khu Phải Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Long Hưng, Xã Long Hưng, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 67 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Thuần Hưng, Xã Thuần Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/9/1979 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 82 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 38 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/3/1979 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 26 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 10 · Lô 143 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 74 · Lô 6 · Khu 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 3 · Lô 32 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 11/3/1975 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Chi Lăng, Xã Chi Lăng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1982 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 347 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1982 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 608 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Xua Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Phú Mỹ Hưng- Củ Chi- Hy sinh: 27/9/1968
  2. Nguyễn Văn Xua Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Phú Mỹ Hưng- Củ Chi- Hy sinh: 27/9/1968
  3. Nguyễn Văn Xưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Quới An- Duy Liêm- Hy sinh: 1/2/1968
  4. Nguyễn Văn Xưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quới An- Dũng Liêm- Hy sinh: 29/1/1967
  5. Nguyễn Văn Xưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Quới An- Thủy Liệm- Hy sinh: 1/2/1968