Tìm thấy 615 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Xư”.
- Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tứ Minh, Phường Tứ Minh, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 118 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Trần Cao, Thị trấn Trần Cao, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 2/3/1949 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42234 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 590 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 22/3/1972 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42170 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Xuân, Xã Hải Xuân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 15 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 126 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 5 · Lô 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1968 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 16 · Lô 30 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 24 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 5 · Lô 16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1982 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 39 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 12 · Lô 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 16 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1971 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 54 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 138 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 224 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 63 · Lô z · Khu z Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Xứ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền Bắc Hy sinh: 1968
- Nguyễn Văn Xú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đình Chung- Tam Dương- Vĩnh Phú Hy sinh: 26/05/1967 Tại trận địa
- Nguyễn Văn Xu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Bạo Đức- Đạo Đức- Bình Xuyên- Vĩnh Phú Hy sinh: 12/5/1968 Nghĩa trang viện 2
- Nguyễn Văn Xư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Xóm Ngang- Thọ Dương- Hy sinh: 10/4/1966
- Nguyễn Văn Xừ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · An Tịnh- Trảng Bàng- Hy sinh: 30/6/1966