Tìm thấy 615 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Xú”.

  1. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 Quê quán: Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phú Hội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thiện Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Thiện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Xương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/1/1973 Quê quán: Viên Sơn - Sơn Tây - Hà Sơn Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Xướng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 29/9/1967 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Trung Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1979 Quê quán: Đại An - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Xuyên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/1/1973 Quê quán: Tân Viên - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: C9 - D3 - E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1979 Quê quán: Phùng Lãng - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: C1 - D4 - E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Xướng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 22/11/1962 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Xướng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 8/2/1955 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E 95 - F 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Xướng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/5/1967 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội 6 - KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Xưỡng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/7/1972 Quê quán: Gia Hoà - Gia Viễn - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 06/12/1973 Quê quán: Tân Bình Thạnh - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đoàn CG An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Xưa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/03/1972 Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Công an ấp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1979 Quê quán: Mỹ Chi - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: C 16 - E 6 - F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Xuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1983 Quê quán: Quỳnh Phú - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: D 1 - E 688 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Xứ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền Bắc Hy sinh: 1968
  2. Nguyễn Văn Xú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đình Chung- Tam Dương- Vĩnh Phú Hy sinh: 26/05/1967 Tại trận địa
  3. Nguyễn Văn Xu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Bạo Đức- Đạo Đức- Bình Xuyên- Vĩnh Phú Hy sinh: 12/5/1968 Nghĩa trang viện 2
  4. Nguyễn Văn Xư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Xóm Ngang- Thọ Dương- Hy sinh: 10/4/1966
  5. Nguyễn Văn Xừ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · An Tịnh- Trảng Bàng- Hy sinh: 30/6/1966