Tìm thấy 615 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Xú”.

  1. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tam phúc, Xã Tam Phúc, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/5/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 30/6/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu J Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 99 · Hàng 9 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Mỹ An Hưng B, Xã Mỹ An Hưng B, Huyện Lấp Vò, Đồng Tháp Số mộ 166 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 8/2/1951 An táng tại: Nghĩa trang thị xã Hà Đông, Phường Quang Trung, Thành phố Hà Đông, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Thị Trấn Bát Xát, Thị Trấn Bát Xát, Huyện Bát Xát, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Xuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng tĩnh, Xã Đồng Tĩnh, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Xưa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng C Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Xưa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng C Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Xương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Xương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỷ Xuân Tiên, Xã Thủy Xuân Tiên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 32 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Xước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu G Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Xướng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu F Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Xứng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M4 · Hàng H2 · Lô LY2 · Khu KY Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Xứng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 22/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M34 · Hàng H6 · Lô LG6 · Khu KG Xem chi tiết →
  18. Nguyễn văn Xương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1961 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quan hoá, Xã Hồi Xuân, Huyện Quan Hóa, Thanh Hóa Số mộ 30 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Xuyên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 34 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Xuyên Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu E Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Xứ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền Bắc Hy sinh: 1968
  2. Nguyễn Văn Xú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đình Chung- Tam Dương- Vĩnh Phú Hy sinh: 26/05/1967 Tại trận địa
  3. Nguyễn Văn Xu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Bạo Đức- Đạo Đức- Bình Xuyên- Vĩnh Phú Hy sinh: 12/5/1968 Nghĩa trang viện 2
  4. Nguyễn Văn Xư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Xóm Ngang- Thọ Dương- Hy sinh: 10/4/1966
  5. Nguyễn Văn Xừ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · An Tịnh- Trảng Bàng- Hy sinh: 30/6/1966