Tìm thấy 61 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Xính”.

  1. Nguyễn Văn Xinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1962 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 10 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Xinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1978 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Xinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1967 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 26 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Xinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1971 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Xinh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 5 · Lô 6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Xính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1969 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 15 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Xinh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu E Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Xinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 0 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Xinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1948 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 17 · Lô 7 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Xinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1968 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 57 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn văn Xinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 629 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Xinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1433 · Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Xỉnh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 3/3/1971 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Nguyễn văn Xinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1971 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu B 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn văn Xinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1970 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 13 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Xinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1966 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Xinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 31 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Xinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1973 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 23 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Xinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Lộc Thuận, Xã Lộc Thuận, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 80 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Xính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1972 An táng tại: Thành Triệu, Xã Thành Triệu, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Xình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thôn Lai - Tiên Hiệp - Hưng Hà - Thái Bình Hy sinh: 4/11/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 17.99.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Văn Xính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xóm 7, Xuân Khu - Xuân Trường - Nam Hà Hy sinh: 23/04/1970