Tìm thấy 61 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Xình”.

  1. Nguyễn Văn Xinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1928 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 6 · Hàng H1 · Lô Ô15 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Xính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1958 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M24 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Xinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng O Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Xinh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 11/1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng O Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Xinh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng L Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Xinh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/9/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Q Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Xinh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 29/12/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng P Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Xinh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 12/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng I Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Xinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu C Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Xinh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M22 · Hàng H6 · Khu A3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Xinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M31 · Hàng H12 · Khu A1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Xình Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M26 · Hàng H6A · Khu A5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Xính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M6 · Hàng H9 · Khu B2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Xinh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 09/02/1963 Quê quán: Hậu Mỹ - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Xỉnh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 03/03/1971 Quê quán: An Lộc - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Xinh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 29/12/1965 Quê quán: Đông Hòa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Đặc công huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Xinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phường 5 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Xinh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 01/12/1968 Quê quán: Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội Phước Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Xinh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 11/03/1949 Quê quán: TT Tân Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: TT Tân Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Xinh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Lý Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Xình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thôn Lai - Tiên Hiệp - Hưng Hà - Thái Bình Hy sinh: 4/11/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 17.99.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Văn Xính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xóm 7, Xuân Khu - Xuân Trường - Nam Hà Hy sinh: 23/04/1970