Tìm thấy 209 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Xì”.

  1. Nguyễn Văn Xiêm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/4/1974 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 15 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Xiêm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/4/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 455 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Xiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1967 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 515 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Xiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1957 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 23 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Xiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1365 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Xiêng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1968 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 61 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Xiếu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 4/2/1950 An táng tại: Xã Quơn Long, Xã Quơn Long, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Xiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1948 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1318 · Lô 6 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Xiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1950 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 509 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Xiếu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/11/1973 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 552 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Xiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1948 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 167 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Xiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1969 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 45 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Xiềng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1367 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Xiệu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 24/3/1952 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 574 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Xía Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H10 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Xích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1969 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 173 · Khu 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Xích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 94 · Khu 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Xích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Xịch Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/3/1971 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42322 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn văn Xiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H8 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Xì Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Bảo Lạc - Cao Bằng Hy sinh: 2/12/1973