Tìm thấy 209 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Xì”.

  1. Nguyễn Văn Xiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1969 Quê quán: Phú Hữu - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Lộc An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Xinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phường 5 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Xinh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 01/12/1968 Quê quán: Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội Phước Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Xinh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 11/03/1949 Quê quán: TT Tân Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: TT Tân Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Xinh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Lý Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Xiêm Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 3/5/1968 Quê quán: Tương Bình Hiệp - TDM - Hồ Chí Minh Đơn vị: Huyện đội Bến Cát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Xích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1981 Quê quán: Lương Cầu An - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: E 6 - F 317 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Xinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 01/03/1972 Quê quán: Tân Mỹ Chánh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: QĐND VN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Xích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1991 Quê quán: Hàm Đức - Hàm Thuận - Thuận Hải Đơn vị: C 2 - D 5 - E 270 - F 60 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Xì Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Bảo Lạc - Cao Bằng Hy sinh: 2/12/1973