Tìm thấy 136 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Vuông”.

  1. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 2/1947 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 10 · Khu B2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Mộ Đạo, Xã Mộ Đạo, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 1967 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 15/9/1969 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 11 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/6/1969 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 88 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 149 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa Dân, Xã Nghĩa Dân, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Ông Đình, Xã Ông Đình, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/4/1972 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 118 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/1947 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 18 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 18 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn văn Vượng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Phú Thịnh, Xã Phú Thịnh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 115 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Vường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/4/1969 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1112 · Hàng 11 · Lô 7 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Vưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 32 · Lô 13 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1968 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1997 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/11/1968 An táng tại: Phù Khê, Xã Phù Khê, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 68 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Nam Hải, Xã Nam Hải, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 42 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ B4 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 47 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Vượng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Liên Hoàng - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Địch lấy mất xác ở Tân Thạnh Đông - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Vượng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1946 · Minh Phú, Kim Anh, Vĩnh Phú Hy sinh: 05/05/1968 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Nguyễn Văn Vượng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1946 · Minh Phú, Kim Anh, Vĩnh Phú Hy sinh: 05/05/1968 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Nguyễn Văn Vượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đan Trùng - Hồng Vân - Ân Thi - Hải Hưng Hy sinh: 13/04/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 12.16.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Văn Vượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Vinh Quang - Kim Ngưu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 5/10/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 43.90.02 mộ 03 mảnh Đăk Bún bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 47 người trong các danh sách