Tìm thấy 79 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Von”.

  1. Nguyễn Văn Vọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Vọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1959 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Vòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thanh Ninh, Xã Thanh Ninh, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 58 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Vòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỷ Xuân Tiên, Xã Thủy Xuân Tiên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Vọng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 10 · Lô 12 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Vọng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 17 · Lô 12 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Vọng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Bảo Lý, Xã Bảo Lý, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 19 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Vọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Trung mỹ, Xã Trung Mỹ, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Vọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoàng Văn Thụ, Xã Hoàng Văn Thụ, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 50 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Vòng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Vọng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M10 · Lô LC · Khu D13 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Vọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ thị trấn Hương canh, Thị trấn Hương Canh, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Vọng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/8/1970 Quê quán: Văn An - Chí Linh - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Vọng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 03/03/1969 Quê quán: Phúc ân - Nho Quan - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Vọng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/7/1974 Quê quán: Nam Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Vọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1972 Quê quán: Thanh Tuyên - Thanh Liêm - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Vọng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 18/3/1971 Quê quán: Trung Mỷ - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Vòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1968 Quê quán: Ngũ Thái - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: D1 - E55 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Vọng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/8/1968 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Vốn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Nguyễn Văn Vơn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Thạch Cẩm- Thạch Thành- Thanh Hóa Hy sinh: 24/10/1972 Nghĩa trang viện 2
  3. Nguyễn Văn Von Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân Dân- Kim Anh- Hy sinh: 2/12/1971