Tìm thấy 452 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Vinh”.

  1. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tam đồng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Thanh lâm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1975 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 18 · Hàng 4 · Khu D Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Tiên Hưng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Thái Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1980 An táng tại: Nghĩa Trang Tiền Phong, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa Trang Cương Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1974 An táng tại: Nghĩa Trang Chu Điện, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1974 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 447 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1965 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1966 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 62 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1986 An táng tại: NTLS huyện Bình Liêu, Huyện Bình Liêu, Quảng Ninh Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa Trang Đồng Kỳ, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1961 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Tam Anh, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 74 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Vỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1301 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Vịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1954 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Vinh 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Thiệu Dương, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 31/03/1972 Mai táng ban đầu: Mất thi hài
  2. Nguyễn Văn Vinh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Vũ Cao, Thanh Ba, Vĩnh Phú Hy sinh: 07/01/1970 Mai táng ban đầu: Đông trạm 9, 800m
  3. Nguyễn Văn Vinh D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Vũ Cao, Thanh Ba, Vĩnh Phú Hy sinh: 07/01/1970 Mai táng ban đầu: Đông trạm 9, 800m