Tìm thấy 452 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Vinh”.

  1. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 · Hàng H2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 18 · Lô 16 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1969 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 13 · Lô 8 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1984 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 1 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 111 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1971 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 6 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 13 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1966 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: 1/4/1945 Ngày hy sinh: 18/10/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Thái thuỷ, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 73 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1965 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Vỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 283 · Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Vịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1980 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 21 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn văn Vĩnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 377 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. nguyễn văn vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 34 · Hàng 2 · Khu m Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Kim hoa, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Liên mạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Vinh 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Thiệu Dương, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 31/03/1972 Mai táng ban đầu: Mất thi hài
  2. Nguyễn Văn Vinh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Vũ Cao, Thanh Ba, Vĩnh Phú Hy sinh: 07/01/1970 Mai táng ban đầu: Đông trạm 9, 800m
  3. Nguyễn Văn Vinh D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Vũ Cao, Thanh Ba, Vĩnh Phú Hy sinh: 07/01/1970 Mai táng ban đầu: Đông trạm 9, 800m