Tìm thấy 452 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Vinh”.
- Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 223 · Khu D Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Long, Xã Triệu Long, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 254 · Lô F Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 126 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/10/1966 An táng tại: NTLS xã Hải Sơn, Xã Hải Sơn, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 28 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 10/2/1952 An táng tại: NTLS xã Hải Thọ, Xã Hải Thọ, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 24 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 10/11/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thái, Xã Vĩnh Thái, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 71 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: NTLS Xã Mỹ Phước, Xã Mỹ Phước, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thị xã, Thành Phố Sơn La, Sơn La Số mộ 67 · Hàng 9 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1967 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/8/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1968 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1270 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1967 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 25 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Ngọc, Xã Tiên Ngọc, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 285 · Hàng 16 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/7/1974 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 18 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 27 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 259 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 30/7/1950 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 5 · Lô E Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Vinh 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Thiệu Dương, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 31/03/1972 Mai táng ban đầu: Mất thi hài
- Nguyễn Văn Vinh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Vũ Cao, Thanh Ba, Vĩnh Phú Hy sinh: 07/01/1970 Mai táng ban đầu: Đông trạm 9, 800m
- Nguyễn Văn Vinh D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Vũ Cao, Thanh Ba, Vĩnh Phú Hy sinh: 07/01/1970 Mai táng ban đầu: Đông trạm 9, 800m