Tìm thấy 979 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Vi”.
- Nguyễn Văn Việt Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Sông Lô, Xã Sông Lô, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1987 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 18 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Việt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 464 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 360 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 337 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vích Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1974 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 40 · Khu 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1974 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 116 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tự Nhiên, Xã Tự Nhiên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 79 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Hoàng, Xã Văn Hoàng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 90 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 19 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Thành, Xã Đại Thành, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 49 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/11/1977 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vịnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/2/1969 An táng tại: Xã Bình Phục Nhứt, Xã Bình Phục Nhứt, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vịnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Xuyên, Xã Đại Xuyên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 27 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vịnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 48 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vịnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 119 Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Vi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Phấn Vũ - Thụy Xuân - Thụy Anh - Thái Bình Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
- Nguyễn Văn Vi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đại Hồng - Xuân Châu - Xuân Thủy - Nam Hà Hy sinh: 3/7/1969 Mai táng ban đầu: Tây đường 14 đồi 1202 Gia Lai
- Nguyễn Văn Vi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Chùa Vân - Chí Minh - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 31/12/1978