Tìm thấy 979 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Vi”.

  1. Nguyễn Văn Viện Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 61 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Viện Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 17/7/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 11 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Viện Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 15 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: C4 - D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt Sỹ Km8, Xã Trung Môn, Huyện Yên Sơn, Tuyên Quang Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 56 · Khu 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 73 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1972 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 11 · Khu 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tiên Thắng (Có hài cốt), Xã Tiên Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Việt Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Yên, Xã Phú Yên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 61 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Việt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Tự Nhiên, Xã Tự Nhiên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 62 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Đình, Xã Phương Đình, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Việt Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 6 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Việt Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Hoàng, Xã Văn Hoàng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Việt Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ An, Xã Thụy An, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 23 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Việt Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Đỗ Động, Xã Đỗ Động, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1982 An táng tại: Nghĩa trang xã Tuyết Nghĩa, Xã Tuyết Nghĩa, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Việt Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 29/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 1B · Khu Khu C Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Việt Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/5/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 1(AH) · Khu Khu C Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu A2 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Vi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Phấn Vũ - Thụy Xuân - Thụy Anh - Thái Bình Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  2. Nguyễn Văn Vi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đại Hồng - Xuân Châu - Xuân Thủy - Nam Hà Hy sinh: 3/7/1969 Mai táng ban đầu: Tây đường 14 đồi 1202 Gia Lai
  3. Nguyễn Văn Vi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Chùa Vân - Chí Minh - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 31/12/1978