Tìm thấy 979 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Vi”.

  1. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Khánh Thượng, Xã Khánh Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Đức Giang, Xã Đức Thượng, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 1 · Khu B1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1974 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 10/1951 An táng tại: NTLS xã Trưng Vương, Xã Trưng Vương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1971 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 377 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1971 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Viêm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Viêm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: HL.4B - 11 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Viên Năm sinh: 11940 Ngày hy sinh: 20/7/1963 An táng tại: xã Lương Hoà Lạc, Xã Lương Hòa Lạc, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Viên Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Lê Lợi, Xã Lê Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 23 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Viên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 90 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Viên Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Bình, Xã Thanh Bình, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Viên Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 70 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Viên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ Lộc, Xã Thọ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 38 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Vi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Phấn Vũ - Thụy Xuân - Thụy Anh - Thái Bình Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  2. Nguyễn Văn Vi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đại Hồng - Xuân Châu - Xuân Thủy - Nam Hà Hy sinh: 3/7/1969 Mai táng ban đầu: Tây đường 14 đồi 1202 Gia Lai
  3. Nguyễn Văn Vi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Chùa Vân - Chí Minh - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 31/12/1978