Tìm thấy 979 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Vi”.

  1. Nguyễn Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1969 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 12 · Hàng 67 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1968 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Việt Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 18/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Việt Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Việt Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1971 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 354 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1973 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1968 An táng tại: Xã Thanh Bình, Xã Thanh Bình, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1966 An táng tại: Xã Thanh Bình, Xã Thanh Bình, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 41 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 602 · Lô A · Khu Mỹ An Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1988 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng h16 · Lô 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1970 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 22 · Khu 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1948 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 859 · Lô 5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 16/9/1945 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1342 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1344 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/3/1965 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42086 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Vi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Phấn Vũ - Thụy Xuân - Thụy Anh - Thái Bình Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  2. Nguyễn Văn Vi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đại Hồng - Xuân Châu - Xuân Thủy - Nam Hà Hy sinh: 3/7/1969 Mai táng ban đầu: Tây đường 14 đồi 1202 Gia Lai
  3. Nguyễn Văn Vi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Chùa Vân - Chí Minh - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 31/12/1978