Tìm thấy 979 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Vi”.

  1. Nguyễn Văn Vịnh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Vịnh Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Vịnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/1/1953 An táng tại: Phú Lương, Xã Phú Lương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Vịnh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Vịnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/4/1978 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 3 · Lô 18 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Vịnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 145 · Hàng 22 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Vịnh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 21/1/1951 An táng tại: Hán Quảng, Xã Hán Quảng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Vịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1966 An táng tại: Tân Lãng, Xã Tân Lãng, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn văn Vinh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: Phú Thịnh, Xã Phú Thịnh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 116 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn văn Viết Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Tống Trân, Xã Tống Trân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  11. Nguyễn văn Viện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kim Giang, Xã Kim Giang, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 52 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn văn Việt Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/2/1979 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 1 · Khu B2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn văn Vịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn VĂn Vinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/7/1972 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/3/1974 An táng tại: xã Phú Kiết, Xã Phú Kiết, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: NTLS Cát Hải, Xã Cát Hải, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/7/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1026 · Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/3/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1078 · Hàng 8 · Lô 7 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 142 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Vi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Phấn Vũ - Thụy Xuân - Thụy Anh - Thái Bình Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  2. Nguyễn Văn Vi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đại Hồng - Xuân Châu - Xuân Thủy - Nam Hà Hy sinh: 3/7/1969 Mai táng ban đầu: Tây đường 14 đồi 1202 Gia Lai
  3. Nguyễn Văn Vi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Chùa Vân - Chí Minh - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 31/12/1978