Tìm thấy 979 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Vi”.

  1. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1966 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng N · Lô 178 · Khu B14 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 16/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Nội, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xuân Quan, Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 106 · Hàng 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Minh Hoàng, Xã Minh Hoàng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 25 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/8/1969 An táng tại: Bằng An, Xã Bằng An, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 47 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/8/1978 An táng tại: Văn Môn, Xã Văn Môn, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 42 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/8/1969 An táng tại: Bằng An, Xã Bằng An, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 61 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Mộ Đạo, Xã Mộ Đạo, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 24 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 34 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1970 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 24 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1963 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 31 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Vịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kim Khê, Xã Kim Khê, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 39 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Vịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1969 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Vịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: Tiên Cường, Xã Tiên Cường, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Vịnh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 7/1/1949 An táng tại: Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu 2B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Vịnh Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Vi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Phấn Vũ - Thụy Xuân - Thụy Anh - Thái Bình Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  2. Nguyễn Văn Vi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đại Hồng - Xuân Châu - Xuân Thủy - Nam Hà Hy sinh: 3/7/1969 Mai táng ban đầu: Tây đường 14 đồi 1202 Gia Lai
  3. Nguyễn Văn Vi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Chùa Vân - Chí Minh - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 31/12/1978