Tìm thấy 108 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Vỹ”.
- Nguyễn Văn Vỹ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/8/1972 Quê quán: Phương Đạt - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vỹ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/4/1972 Quê quán: Thành Công - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vy Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: Xuân Ninh - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 Quê quán: Phước An - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vy Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 29/9/1950 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vỷn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/4/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu G Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vy (tự Di) Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hòa Định - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vỷn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1967 Quê quán: Phước Thọ - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Vỵ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Minh Tân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/6/1972 Mai táng ban đầu: Làng PlmơLông - Hnagiang - tỉnh Prâyveng
- Nguyễn Văn Vỵ C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1934 · An Châu, Tiên Hưng, Thái Bình Hy sinh: 10/07/1968 Mai táng ban đầu: Giữa T5-T6 đường Giao liên CO2
- Nguyễn Văn Vỵ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · An Châu - Tiên Hưng - Thái Bình Hy sinh: 7/10/1968 Mai táng ban đầu: Giữa T5-T6 đường Giao liên CO2
- Nguyễn Văn Vy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · An Thái - Quỳnh Phụ - Thái Bình Hy sinh: 16/03/1979
- Nguyễn Văn Vỹ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Yên Lạc - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 3/5/1968