Tìm thấy 108 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Vỹ”.
- Nguyễn Văn Vy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng tĩnh, Xã Đồng Tĩnh, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vy Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 21 · Hàng 5 · Khu N Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân cương, Xã Tân Cương, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Sơn đông, Xã Sơn Đông, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thái hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vỹ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 24 · Lô 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Vỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hậu lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Hậu Lộc, Thanh Hóa Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Triệu sơn, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vy Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 05/02/1979 Quê quán: Ngọc Lý - Tân Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1969 Quê quán: Phú Hoà - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vỹ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/10/1978 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1971 Quê quán: Hưng Yên - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 Quê quán: Thuận sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1969 Quê quán: Yên Sơn - ý Yên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vy Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/3/1970 Quê quán: Mai Tang - Hiệp Hoà - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vỵ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/1/1973 Quê quán: Hương Đô - Hương Khê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1972 Quê quán: Ba Vì, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: 12 LY 7 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vỵ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22/8/1968 Quê quán: Bình Sơn - Phỗ Yên - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1968 Quê quán: Hồng Long - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1978 Quê quán: Ngọc Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Vỵ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Minh Tân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/6/1972 Mai táng ban đầu: Làng PlmơLông - Hnagiang - tỉnh Prâyveng
- Nguyễn Văn Vỵ C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1934 · An Châu, Tiên Hưng, Thái Bình Hy sinh: 10/07/1968 Mai táng ban đầu: Giữa T5-T6 đường Giao liên CO2
- Nguyễn Văn Vỵ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · An Châu - Tiên Hưng - Thái Bình Hy sinh: 7/10/1968 Mai táng ban đầu: Giữa T5-T6 đường Giao liên CO2
- Nguyễn Văn Vy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · An Thái - Quỳnh Phụ - Thái Bình Hy sinh: 16/03/1979
- Nguyễn Văn Vỹ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Yên Lạc - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 3/5/1968