Tìm thấy 117 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Vỵ”.

  1. Nguyễn Văn Vỵ Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Xã Nghĩa Lạc, Xã Nghĩa Lạc, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Vỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Trực Định, Xã Phương Định, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 23 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Vỵ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/1989 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 343 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Vỵ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22/8/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 1 · Hàng B · Lô B.Thái Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Vỹ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/10/1969 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô 15 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Vỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đăk Hà, Thị trấn Đắk Hà, Huyện Đắk Hà, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Vỹ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/6/1968 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 82 · Lô CB.Lạng · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Vỹ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 15 · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Vỹ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 69 · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  10. NGuyễn Văn Vỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tam sơn, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Vy Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: NTLS xã Hiền Ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Vy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: NTLS xã Đại Mạch, Xã Đại Mạch, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Vy Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 15/4/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 10 · Khu P Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Vy Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/6/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Nhơn, Xã Phổ Nhơn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Vy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1969 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 9 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Vy Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 29/9/1950 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 122 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Vỵ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/12/1969 An táng tại: NTLS xã Bắc Hồng, Xã Bắc Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Vỵ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 7/11/1951 An táng tại: NTLS xã Đông Hội, Xã Đông Hội, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Vỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Vĩnh Phú, Xã Vĩnh Phú, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Vỵ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 249 Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Nguyễn Văn Vỵ” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.