Tìm thấy 46 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Vựng”.

  1. Nguyễn Văn Vựng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Hùng Thắng, Xã Hùng Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Vững Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Vững Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Trung Hoà, Xã Trung Hòa, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Vững Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 8 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Vững Năm sinh: 1/10/ Ngày hy sinh: 12/9/1972 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 20 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Vững Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 297 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Vững Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 13 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Vững Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Vững Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1968 An táng tại: xã Cao Quảng, Xã Cao Quảng, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn văn Vưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H5 Xem chi tiết →
  11. NGuyễn Văn Vững Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đồng văn, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Vùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1948 An táng tại: NTLS Cộng Hoà, Phường Cộng Hòa, Thị xã Quảng Yên, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Vững Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 24 · Hàng 15 · Khu G2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Vững Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/11/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 6 · Hàng 10 · Khu C1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Vững Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Vững Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/1/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 930 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Vững Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1973 An táng tại: NTLS xã Triệu Long, Xã Triệu Long, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 122 · Lô C Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Vùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/10/1979 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 194 · Khu TT đài Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Vững Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Tri Trung, Xã Tri Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Vững Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 17/6/1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 5B · Khu Khu C Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Vựng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Chí Trung - Phú Xuyên - Hà Tây Hy sinh: 9/2/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 93.91.03 Lệ Thanh bản đồ UTM 1/50.000