Tìm thấy 422 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Vự”.
- Nguyễn Văn Vững Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1973 Quê quán: Hiệp Hoà - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vui Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 18/05/1978 Quê quán: Mi điện - Hoàng minh - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vui Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/1/1973 Quê quán: Vũ Đồng - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đình Chí - Lạng Giang - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1969 Quê quán: Đại Đồng - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/2/1972 Quê quán: Giỏi Phiến - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vượn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1968 Quê quán: Phú Cừ - An Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đ ĐT86 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1967 Quê quán: Thị Hải - Thị An - Thái Bình Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1972 Quê quán: Kim Lê - Lâm Thao - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 28/3/1970 Quê quán: Kiều Bái - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/12/1970 Quê quán: Quốc Trị - Tiên Lử - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vui Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/09/1974 Quê quán: Dưỡng Điềm - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vui Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 11/09/1953 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Long Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vui Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/03/1978 Quê quán: Đông thành - Thọ Sơn - TX Bắc Giang - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/4/1972 Quê quán: Vĩnh Thanh - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: D2 - E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1971 Quê quán: Xuân Thảo - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: K5 - H5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vương Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 22/31/1973 Quê quán: Quyết Thắng - Đồng Hỹ - Bắc Thái - Thái Nguyên Đơn vị: Cánh 1 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 31/7/1968 Quê quán: Đan Hội - Tân Lập - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: C17 - E27 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/10/1979 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D bộ 2 - E9 - F306 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vừa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1970 Quê quán: Tân Dân - An Lão - Hải Phòng Đơn vị: C10 - D2 - F310 - Quân Khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 42 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Vụ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Hồng Thái - Thái Ninh - Thái Bình Hy sinh: 3/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.64.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme
- Nguyễn Văn Vụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Cổ Tích - Đồng Cương - Yên Lạc - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/1/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 94.86.01 Mộ 4 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Vũ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Duyên Yên - Ngọc Thanh - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 0/11/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 76.18.08 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Vũ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Xóm Xoài-Đông Sơn - Yên Dũng - Bắc Giang Hy sinh: 17/03/1978 4629
- Nguyễn Văn Vụ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1964 · Hoà Tiến - Hưng Hà - Thái Bình Hy sinh: 27/02/1984 4634