Tìm thấy 447 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Vụ”.

  1. Nguyễn văn Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu A Xem chi tiết →
  2. Vũ văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 628 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Vui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 579 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Vui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1195 · Khu 10 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Vui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 27 · Hàng 24 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Vương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa Trang Quỳnh Sơn, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Phúc thắng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1948 An táng tại: Nghĩa Trang Tiên Hưng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1967 An táng tại: Nghĩa Trang Vũ Xá, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Nghĩa Trang Hương Gián, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/2/1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 38 · Hàng 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang Tam Sơn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1974 An táng tại: NTLS huyện Vân Đồn, Huyện Vân Đồn, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Vững Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Dĩnh Trì, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Vững Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 498 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Vững Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1963 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn văn Vui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1969 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 26 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn văn Vung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1971 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  20. Vũ văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 5 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Vụ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Hồng Thái - Thái Ninh - Thái Bình Hy sinh: 3/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.64.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme
  2. Nguyễn Văn Vượng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Liên Hoàng - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Địch lấy mất xác ở Tân Thạnh Đông - chợ Gạo - Mỹ Tho