Tìm thấy 441 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Vịnh”.

  1. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1974 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 40 · Khu 6 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1974 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 116 · Khu 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tự Nhiên, Xã Tự Nhiên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 79 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Hoàng, Xã Văn Hoàng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 90 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 19 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Thành, Xã Đại Thành, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 49 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/11/1977 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Vịnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/2/1969 An táng tại: Xã Bình Phục Nhứt, Xã Bình Phục Nhứt, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Vịnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Xuyên, Xã Đại Xuyên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 27 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Vịnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 48 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Vịnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 119 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Vịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Bích Hoà, Xã Bích Hòa, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 38 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Vịnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: Nghĩa trang xã Đắc Sở, Xã Đắc Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Vịnh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 15/12/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Vịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình An, Xã Bình An, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: P. Phạm Ngũ Lão, Phường Phạm Ngũ Lão, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 100 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Đường Lâm, Xã Đường Lâm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 155 · Hàng 8 · Khu T Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 6/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →

Còn 13 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Vinh 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Thiệu Dương, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 31/03/1972 Mai táng ban đầu: Mất thi hài
  2. Nguyễn Văn Vinh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Vũ Cao, Thanh Ba, Vĩnh Phú Hy sinh: 07/01/1970 Mai táng ban đầu: Đông trạm 9, 800m
  3. Nguyễn Văn Vinh D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Vũ Cao, Thanh Ba, Vĩnh Phú Hy sinh: 07/01/1970 Mai táng ban đầu: Đông trạm 9, 800m
  4. Nguyễn Văn Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Thanh Vận - Bạch Thông - Bắc Thái Hy sinh: 14/05/1969 Mai táng ban đầu: Đông bắc Duyên Bình - Kon Tum
  5. Nguyễn Văn Vịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đại Nghĩa - Nam Thịnh - Nam Đàn - Nghệ An Hy sinh: 16/03/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 90.00.05 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 13 người trong các danh sách