Tìm thấy 1.005 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Vỉ”.

  1. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/8/1969 An táng tại: Bằng An, Xã Bằng An, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 61 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Mộ Đạo, Xã Mộ Đạo, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 24 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 34 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1970 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 24 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1963 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 31 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Vịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kim Khê, Xã Kim Khê, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 39 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Vịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1969 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Vịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: Tiên Cường, Xã Tiên Cường, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Vịnh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 7/1/1949 An táng tại: Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu 2B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Vịnh Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Vịnh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Vịnh Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Vịnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/1/1953 An táng tại: Phú Lương, Xã Phú Lương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Vịnh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Vịnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/4/1978 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 3 · Lô 18 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Vịnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 145 · Hàng 22 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Vịnh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 21/1/1951 An táng tại: Hán Quảng, Xã Hán Quảng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Vịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1966 An táng tại: Tân Lãng, Xã Tân Lãng, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn văn Vinh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: Phú Thịnh, Xã Phú Thịnh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 116 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn văn Viết Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Tống Trân, Xã Tống Trân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →

Còn 22 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Vi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Phấn Vũ - Thụy Xuân - Thụy Anh - Thái Bình Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  2. Nguyễn Văn Vi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đại Hồng - Xuân Châu - Xuân Thủy - Nam Hà Hy sinh: 3/7/1969 Mai táng ban đầu: Tây đường 14 đồi 1202 Gia Lai
  3. Nguyễn Văn Vi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Chùa Vân - Chí Minh - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 31/12/1978
  4. Nguyễn Văn Vi Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Phong Thịnh - Thanh Chương - Nghệ An Hy sinh: 5/7/1978 4530
  5. Nguyễn Văn Vi Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Chí Minh - Chí Linh - Hải Dương Hy sinh: 31/12/1978 4531
→ Xem cả 22 người trong các danh sách