Tìm thấy 92 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Vằng”.

  1. Nguyễn Văn Vàng Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 9 · Khu 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Vàng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Yên, Xã Phú Yên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 52 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Vàng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 273 · Hàng 25 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Vàng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Vàng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 7/7/1963 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Vàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 9 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Vàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1989 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M11 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Vàng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Vàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Vàng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/5/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Vàng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M28 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Vâng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim An, Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Văng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 4/8/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Vắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1954 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Vẳng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Vang Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 8/8/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Vang Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 8/1946 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu D Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Vàng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng L Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Vàng Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 11/1945 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Vàng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu D Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Vằng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 24/06/1969 Mai táng ban đầu: T54, H6
  2. Nguyễn Văn Vang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Nam Cầu - Thanh Lâm - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 19/03/1979