Tìm thấy 410 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Vận”.

  1. Nguyễn Văn Vàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1946 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Vàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 57 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Vàng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 28/7/1969 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 75 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Vàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1972 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Vàng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/10/1975 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 415 · Khu K3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Vang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1958 An táng tại: Xã Thanh Hưng, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Vang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1964 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 296 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Vàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 6 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Vãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1964 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn văn Vang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Huyện Hạ lang, Huyện Hạ Lang, Cao Bằng Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Vang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1985 An táng tại: Nghĩa trang Hồng Thái, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Vang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1967 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Vàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: Nghĩa Trang Xương Lâm, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Vàng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 39 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn văn Vang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn văn Vàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 20 · Hàng 2 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn văn Vành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô I · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Vàng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 14/5/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Vang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/02/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Vang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1947 An táng tại: An Tiến, Xã An Tiến, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thế Vân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hải Triều - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 27/1/1973 Mai táng ban đầu: Long An - Vĩnh Hựu - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 720.370
  2. Nguyễn Văn Vạn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Nguyễn Văn Vận 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1940 · Hồng Thái, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-98)05
  4. Nguyễn Văn Vàn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Tuy Lai, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 27/09/1967