Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Văn Vạn”.

  1. Nguyễn Văn Vân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 31/12/1971 Quê quán: Phú Túc - Châu Thành - Bến Tre Đơn vị: Ban Binh vận TP.MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/04/1986 Quê quán: Phường 6 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D7 E10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Vạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Phú Thương - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: C 11 - D 2 - E 9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Vạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Phú Thương - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: C 11 - D 2 - E 9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1965 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1966 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Nguyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 20 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 845 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 16/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 22 · Hàng Hàng B1 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Nguyện Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 29/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 16 · Hàng Bông 3 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 146 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Nguyễn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Nguyện Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/8/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 46 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Diễn Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 27/5/1952 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hai Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 1982 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Kiểm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 22/12/1970 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Lang Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thế Vân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hải Triều - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 27/1/1973 Mai táng ban đầu: Long An - Vĩnh Hựu - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 720.370
  2. Nguyễn Văn Vạn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Nguyễn Văn Vận 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1940 · Hồng Thái, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-98)05