Tìm thấy 141 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Vượng”.

  1. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Mộ Đạo, Xã Mộ Đạo, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 1967 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 15/9/1969 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 11 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/6/1969 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 88 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 149 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa Dân, Xã Nghĩa Dân, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Ông Đình, Xã Ông Đình, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/4/1972 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 118 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/1947 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 18 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 18 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn văn Vượng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Phú Thịnh, Xã Phú Thịnh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 115 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Vương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 43 · Hàng N · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Vương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/2/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 11 · Hàng Đ · Lô Y.Bái Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Vường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/4/1969 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1112 · Hàng 11 · Lô 7 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Vưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 32 · Lô 13 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1968 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1997 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/11/1968 An táng tại: Phù Khê, Xã Phù Khê, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 68 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Nam Hải, Xã Nam Hải, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 42 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Nguyễn Văn Vượng” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.