Tìm thấy 147 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Vườn”.

  1. Nguyễn Văn Vườn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/3/1970 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Vuôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1950 An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Vươn Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Vườn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 240 · Hàng 21 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Vườn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nhân đạo, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Vườn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 17 · Khu R15 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Vượn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Vuôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1952 An táng tại: Thị Trấn Tiên Lãng, Thị Trấn Tiên Lãng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Vượn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NTLS xã Tây Mỗ, Xã Tây Mỗ, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Vườn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/4/1969 Quê quán: Nho Quan, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Vượn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1968 Quê quán: Phú Cừ - An Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đ ĐT86 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Vương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Vương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/4/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 6 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Vương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/11/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Vương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Đức Cơ, Huyện Đức Cơ, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Vương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Vương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 631 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu Nam Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 23 · Hàng 20 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 53 · Khu G1 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Vườn (Vưỡn) Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1945 · Ninh Bình Hy sinh: 1969
  2. Nguyễn Văn Vướn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Hà Yên- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 5/11/1969 Làng Bui, k5, Gia Lai
  3. Nguyễn Văn Vườn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · xóm Bái- thị trấn Nho Quan- Ninh Bình Hy sinh: 28/04/1969 Khu an dưỡng B3, Tà Lào
  4. Nguyễn Văn Vườn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tiên Dược- Đa Phúc- Hy sinh: 18/5/1972