Tìm thấy 410 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Vũ”.

  1. Nguyễn Văn Vượn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NTLS xã Tây Mỗ, Xã Tây Mỗ, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1977 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 461 · Khu 8 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Can, Xã Châu Can, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 95 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Thạch Xá, Xã Thạch Xá, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 63 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 81 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Bích Hoà, Xã Bích Hòa, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 69 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Phú, Xã Đồng Phú, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Minh, Xã Tân Minh, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 34 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phong Hải, Xã Đông Lợi, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 6 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/4/1972 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 288 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1969 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 5 · Khu H.Tây Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 28 · Khu H.Tây Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Vức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 27 · Khu 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Vững Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Tri Trung, Xã Tri Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Vững Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 17/6/1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 5B · Khu Khu C Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Vực Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: NTLS xã Dữu Lâu, Phường Dữu Lâu, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Vui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 4 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Vụ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Hồng Thái - Thái Ninh - Thái Bình Hy sinh: 3/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.64.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme
  2. Nguyễn Văn Vụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Cổ Tích - Đồng Cương - Yên Lạc - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/1/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 94.86.01 Mộ 4 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Văn Vũ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Duyên Yên - Ngọc Thanh - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 0/11/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 76.18.08 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000