Tìm thấy 410 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Vũ”.

  1. Nguyễn Văn Vực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 98 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Vựng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Hùng Thắng, Xã Hùng Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn văn Vui Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phú Thịnh, Xã Phú Thịnh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 58 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn văn Vượng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Phú Thịnh, Xã Phú Thịnh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 115 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Vui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Vui Năm sinh: 1885 Ngày hy sinh: 19/9/1946 An táng tại: Xã Bình Phan, Xã Bình Phan, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Vui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1974 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Vui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 39 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Vui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1965 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b14 · Lô 7 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Vui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1963 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 58 · Khu 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Vui Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 11/1/1981 An táng tại: NTLS tự quản xã Trần Phú, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Vui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1347 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Vui Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/7/1968 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1348 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Vui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 67 · Lô q · Khu q Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Vui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 67 · Lô q · Khu q Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Vui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1972 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 265 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Vũ ( Sự ) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1948 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Vũ Tắc Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1/8/1952 An táng tại: Đại áng, Xã Đại Áng, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Vường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/4/1969 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1112 · Hàng 11 · Lô 7 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Vưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 32 · Lô 13 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Vụ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Hồng Thái - Thái Ninh - Thái Bình Hy sinh: 3/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.64.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme
  2. Nguyễn Văn Vụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Cổ Tích - Đồng Cương - Yên Lạc - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/1/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 94.86.01 Mộ 4 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Văn Vũ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Duyên Yên - Ngọc Thanh - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 0/11/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 76.18.08 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000