Tìm thấy 410 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Vũ”.

  1. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Mộ Đạo, Xã Mộ Đạo, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 1967 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 15/9/1969 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 11 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/6/1969 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 88 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 149 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa Dân, Xã Nghĩa Dân, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Ông Đình, Xã Ông Đình, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/4/1972 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 118 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/1947 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 18 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 18 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Vững Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 57 · Hàng 4 · Lô i Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Vững Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Mả lày, Xã Bàn Giản, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Vững Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Chí Linh, Hải Dương Số mộ 59 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Vững Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng D · Lô 159 · Khu B13 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Vững Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: Phương Liễu, Xã Phương Liễu, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Vững Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Hương Mạc, Xã Hương Mạc, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 46 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Vững Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 21/1/1953 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 88 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Vững Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1965 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu C1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Vững Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thị trấn Đông Triều, Phường Đông Triều, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Vực Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Cương Chính, Xã Cương Chính, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Vụ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Hồng Thái - Thái Ninh - Thái Bình Hy sinh: 3/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.64.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme
  2. Nguyễn Văn Vụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Cổ Tích - Đồng Cương - Yên Lạc - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/1/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 94.86.01 Mộ 4 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Văn Vũ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Duyên Yên - Ngọc Thanh - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 0/11/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 76.18.08 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000