Tìm thấy 410 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Vũ”.

  1. Nguyễn Văn Vuông Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Dạ Trạch, Xã Dạ Trạch, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Vuông Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 16/9/1968 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 417 · Lô 21 · Khu 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Vúi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Vươn Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Vương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1985 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng L · Lô 46 · Khu B4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Vương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1985 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng I · Lô 44 · Khu A4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Vương Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Dân Tiến, Xã Dân Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 53 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Vương Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 27/10/1952 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 57 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Vương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1965 An táng tại: Thừa Đức, Xã Thừa Đức, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 64 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Vườn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 240 · Hàng 21 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Vường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Minh Tiến, Xã Minh Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 47 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tân Liên, Xã Tân Liên, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô L2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1951 An táng tại: An Hồng, Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Bối Cầu, Xã Bối Cầu, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Vĩnh Quỳnh, Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 2/1947 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 10 · Khu B2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Vụ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Hồng Thái - Thái Ninh - Thái Bình Hy sinh: 3/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.64.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme
  2. Nguyễn Văn Vụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Cổ Tích - Đồng Cương - Yên Lạc - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/1/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 94.86.01 Mộ 4 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Văn Vũ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Duyên Yên - Ngọc Thanh - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 0/11/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 76.18.08 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000